Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Quang Tạo - THCS Khởi Nghĩa - Tiên Lãng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ 13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tạo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 12-03-2009
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tạo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 12-03-2009
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 13
Phân tử HBr kém phân cực hơn phân tử HCl, vì :
Số khối của nguyên tử brom lớn hơn của nguyên tử clo.
Số hiệu nguyên tử của brom lớn hơn của clo.
Độ âm điện của clo lớn hơn của brom.
Bán kính nguyên tử brom lớn hơn bán kính nguyên tử clo.
Phân tử nào dưới đây có cả liên kết và liên kết :
N2
CH4O
H2
Cl2
Tinh thể nào dưới đây có thể dẫn điện khi nóng chảy :
Muối ăn, nóng chảy ở 801oC.
Benzen, nóng chảy ở 5,5oC.
Băng phiến, nóng chảy ở 80oC.
Long não, nóng chảy ở 179oC.
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa khử :
Cho 56g sắt tác dụng với 71g clo. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là :
127g
162,5g
108,33g
243,75g
Mỗi câu 6, 7, 8, 9 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần hoặc không sử dụng.
A.
B.
C.
D.
SO2 là một chất có tính khử.
SO2 là một chất có tính oxi hóa.
SO2 là một oxi axit.
SO2 có tính khử yếu hơn H2S.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 10, 11.
Tổng số p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 10.
Số khối của nguyên tử nguyên tố X là :
6
7
8
9
Chỉ ra nguyên tố X :
Li
Be
B
C
Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6. R là nguyên tử của nguyên tố :
F
Cl
Na
Ca
Trật tự tăng dần tính axit nào dưới đây là đúng :
HNO3 < H2CO3 < H2SiO3
HNO3 < H2SiO3 < H2CO3
H2SiO3 < HNO3 < H2CO3
H2SiO3 < H2CO3 < HNO3.
Liên kết giữa nguyên tử hiđro và nguyên tử clo trong phân tử hiđroclorua là liên kết :
Ion
Cộng hóa trị có cực.
Cộng hóa trị không cực.
Phối trí.
Phân tử nào dưới đây chỉ có liên kết :
NH3
H2S
CH4
Cả A, B, C
Chỉ ra phân tử có 2 liên kết :
C2H4
H2O
N2
CH4
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 17, 18
X, Y, Z là 3 nguyên tố đều tạo hợp chất với clo. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các clorua cho bởi bảng sau :
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi (oC)
Clorua của X
606
1350
Clorua của Y
801
1465
Clorua của Z
73
219
Nhận định nào dưới đây đúng :
X, Y, Z đều là kim loại
X, Y, Z đều là phi kim
X, Y là phi kim, Z là kim loại.
X, Y là kim loại, Z là phi kim
Liên kết trong phân tử clorua nào là liên kết cộng hóa trị :
Clorua của X
Clorua của Y
Clorua của Z
Tất cả đều sai, vì các liên kết đều là liên kết ion.
Chỉ ra các hợp chất trong đó oxi có số oxi hóa là -2 :
CH2O ; H2O2
CO2 ; CO ; F2O
SO2 ; NO ; CH4O
A, B, C đều đúng
Khẳng định nào dưới đây luôn đúng :
Phản ứng hóa hợp là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng thay thế không phải phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) có tính khử :
CO2 không làm mất màu dung dịch thuốc tim nhưng SO2 làm dung dịch thuốc tim bị mất màu, vì :
H2CO3 yếu hơn H2SO3
SO2 có tính khử, còn CO2 không có tính khử
SO2 có tính oxi hóa, còn CO2 không có tính khử.
SO2 có phân tử lượng lớn hơn CO2.
Mỗi câu 23, 24, 25 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần hoặc không sử dụng.
HClO4
NH4Cl
HClO
HNO3
Nitơ thể hiện số
Phân tử HBr kém phân cực hơn phân tử HCl, vì :
Số khối của nguyên tử brom lớn hơn của nguyên tử clo.
Số hiệu nguyên tử của brom lớn hơn của clo.
Độ âm điện của clo lớn hơn của brom.
Bán kính nguyên tử brom lớn hơn bán kính nguyên tử clo.
Phân tử nào dưới đây có cả liên kết và liên kết :
N2
CH4O
H2
Cl2
Tinh thể nào dưới đây có thể dẫn điện khi nóng chảy :
Muối ăn, nóng chảy ở 801oC.
Benzen, nóng chảy ở 5,5oC.
Băng phiến, nóng chảy ở 80oC.
Long não, nóng chảy ở 179oC.
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa khử :
Cho 56g sắt tác dụng với 71g clo. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là :
127g
162,5g
108,33g
243,75g
Mỗi câu 6, 7, 8, 9 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần hoặc không sử dụng.
A.
B.
C.
D.
SO2 là một chất có tính khử.
SO2 là một chất có tính oxi hóa.
SO2 là một oxi axit.
SO2 có tính khử yếu hơn H2S.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 10, 11.
Tổng số p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 10.
Số khối của nguyên tử nguyên tố X là :
6
7
8
9
Chỉ ra nguyên tố X :
Li
Be
B
C
Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6. R là nguyên tử của nguyên tố :
F
Cl
Na
Ca
Trật tự tăng dần tính axit nào dưới đây là đúng :
HNO3 < H2CO3 < H2SiO3
HNO3 < H2SiO3 < H2CO3
H2SiO3 < HNO3 < H2CO3
H2SiO3 < H2CO3 < HNO3.
Liên kết giữa nguyên tử hiđro và nguyên tử clo trong phân tử hiđroclorua là liên kết :
Ion
Cộng hóa trị có cực.
Cộng hóa trị không cực.
Phối trí.
Phân tử nào dưới đây chỉ có liên kết :
NH3
H2S
CH4
Cả A, B, C
Chỉ ra phân tử có 2 liên kết :
C2H4
H2O
N2
CH4
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 17, 18
X, Y, Z là 3 nguyên tố đều tạo hợp chất với clo. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các clorua cho bởi bảng sau :
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi (oC)
Clorua của X
606
1350
Clorua của Y
801
1465
Clorua của Z
73
219
Nhận định nào dưới đây đúng :
X, Y, Z đều là kim loại
X, Y, Z đều là phi kim
X, Y là phi kim, Z là kim loại.
X, Y là kim loại, Z là phi kim
Liên kết trong phân tử clorua nào là liên kết cộng hóa trị :
Clorua của X
Clorua của Y
Clorua của Z
Tất cả đều sai, vì các liên kết đều là liên kết ion.
Chỉ ra các hợp chất trong đó oxi có số oxi hóa là -2 :
CH2O ; H2O2
CO2 ; CO ; F2O
SO2 ; NO ; CH4O
A, B, C đều đúng
Khẳng định nào dưới đây luôn đúng :
Phản ứng hóa hợp là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng thay thế không phải phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) có tính khử :
CO2 không làm mất màu dung dịch thuốc tim nhưng SO2 làm dung dịch thuốc tim bị mất màu, vì :
H2CO3 yếu hơn H2SO3
SO2 có tính khử, còn CO2 không có tính khử
SO2 có tính oxi hóa, còn CO2 không có tính khử.
SO2 có phân tử lượng lớn hơn CO2.
Mỗi câu 23, 24, 25 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D). Thí sinh phải chọn mẫu tự hợp lý nhất với từng câu hỏi. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng một lần, nhiều lần hoặc không sử dụng.
HClO4
NH4Cl
HClO
HNO3
Nitơ thể hiện số
 







Các ý kiến mới nhất